Giá thu mua phế liệu biến động theo giá kim loại thế giới, chất lượng hàng, khối lượng và vị trí thu gom. Để nắm mức giá mới nhất, quý khách có thể tham khảo bảng giá niêm yết trên website Phelieuvn. Mức giá thực tế sẽ được xác định sau khi khảo sát tận nơi, có biên bản đối chiếu và cân điện tử, đảm bảo quyền lợi đôi bên.
Lưu ý: Phelieuvn chỉ thu mua số lượng lớn từ doanh nghiệp, nhà xưởng, công trình. Chúng tôi không thu mua nhỏ lẻ hộ gia đình.N
Mục Lục
Bảng giá phế liệu hôm nay 14/12/2025 cập nhật mới nhất
Phelieuvn gửi đến quý khách bảng giá thu mua phế liệu hôm nay 14/12/2025, bao gồm: giá phế liệu đồng, nhôm, sắt thép, inox, thiếc, niken, gang, chì, xi mạ, giấy vụn, nhựa và các nhóm phế liệu công nghiệp khác.
| Chủng loại phế liệu | Loại phế liệu thu mua giá cao | Đơn giá phế liệu (VNĐ/Kg) |
| Sắt đặc phế liệu | 12.500 - 28.000 | |
| Sắt vụn phế liệu | 9.500 - 22.500 | |
| Sắt rỉ sét phế liệu | 11.000 - 17.000 | |
| Sắt bazơ phế liệu | 6.000 - 12.000 | |
| Sắt dây phế liệu | 9.500 - 18.500 | |
| Sắt công trình phế liệu | 8.500 - 19.500 | |
| Máy móc sắt phế liệu | 10.000 - 42.000 | |
| Đồng cáp phế liệu | 217.000 - 389.000 | |
| Đồng đỏ phế liệu | 195.000 - 292.000 | |
| Đồng vàng phế liệu | 130.000 - 198.000 | |
| Mạt đồng phế liệu | 105.000 - 170.000 | |
| Đồng cháy phế liệu | 124.000 - 210.000 | |
| Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) | 50.000 - 89.000 | |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) | 45.000 - 55.000 | |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 24.000 - 35.500 | |
| Bột nhôm phế liệu | 3.500 - 5.000 | |
| Nhôm dẻo phế liệu | 35.000 - 39.500 | |
| Chì thỏi, chì phế liệu nguyên khối | 293.000 - 550.000 | |
| Chì cuộn, chì dẻo phế liệu | 290.000 - 645.000 | |
| Chì thiếc, chì lưới phế liệu | 290.000 - 575.000 | |
| Giá phế liệu kẽm | Kẽm thỏi phế liệu | 40.000 - 50.000 |
| Ống kẽm phế liệu | 37.000 - 39.000 | |
| Thép mạ kẽm phế liệu | 32.000 - 35.000 | |
| Kẽm IN phế liệu các loại | 35.000 - 65.500 | |
| Phế liệu Inox 304 | 22.000 - 63.000 | |
| Phế liệu Inox 316 | 34.000 - 80.500 | |
| Phế liệu Inox 201 | 18.000 - 54.000 | |
| Phế liệu Inox 430 | 15.000 - 49.000 | |
| Phế liệu Inox 410, Inox 420 | 21.500 - 60.000 | |
| Phế liệu Inox 504, Inox 604 | 23.000 - 49.000 | |
| Phế liệu Bazơ inox | 30.000 - 65.000 | |
| Phế liệu Thép cuộn | 18.000 - 26.500 | |
| Phế liệu thép công nghiệp | 15.500 - 25.500 | |
| Phế liệu thép ống các loại | 16.000 - 27.500 | |
|
Giá hợp kim phế liệu |
Mũi khoan, dao phay, carbay | 280.000 - 610.000 |
| Hợp kim thiếc phế liệu (cái) | 180.000 - 680.000 | |
|
Giá thùng phi phế liệu |
Thùng phi sắt phế liệu (cái) | 110.000 - 130.500 |
| Thùng phi nhựa phế liệu | 105.000 - 155.500 | |
| Giá gang phế liệu | Gang vụn phế liệu | 30.000 - 39.000 |
| Gang phế liệu gỉ sét | 12.000 - 28.000 | |
| Gang đặc phế liệu | 39.000 - 42.000 | |
| Giá nilon phế liệu | Nilon sữa, dẻo, xốp | 3.000 - 4.000 |
| Giá niken phế liệu | Niken cục, Niken bi, niken tấm | 150.000 - 362.000 |
| Giá vải phế liệu | Vải tồn kho, vải cây, vải khúc | 8.000 - 12.000 |
| Giá giấy phế liệu | Giấy vụn, bìa carton | 3.000 - 5.000 |
| Giá nhựa phế liệu | Nhựa ABS, PP, PVC, HI | 5.000 - 12.000 |
| Giá bình ắc quy | Bình ắc quy xe đạp, xe máy, ô tô | 15.000 - 17.000 |
| Giá phế liệu điện tử | Bo mạch, chip, IC thanh lý phế liệu | 50.000 - 80.000 |
| Linh kiện chứa vàng, bạc phân kim | 500.000 - 1.500.000 | |
| Thiết bị điện tử cũ | 10.000 - 50.000 | |
| Giá niken phế liệu | Niken bi, niken tấm các loại | 285.500 - 341.000 |
| Hợp kim đồng niken | 200.000 - 280.000 | |
| Niken hỗn hợp, niken vụn | 180.000 - 260.000 | |
| Niken xỉ thải từ sản xuất | 150.000 - 180.000 | |
| Giá các loại phế liệu khác | Máy CNC hư cũ phế liệu | Liên hệ |
| Máy phát điện thanh lý phế liệu | ||
| Motor công nghiệp các loại | ||
| Máy khí nén công nghiệp hư | ||
| Máy hàn công nghiệp | ||
| Máy móc xưởng thanh lý | ||
| Xe nâng hư cũ phế liệu | ||
| Thùng container bán phế liệu | ||
| Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu | ||
| Nhà xưởng, nhà kho thanh lý |
Lưu ý về giá: Giá phế liệu có thể thay đổi theo thời điểm, chủng loại, độ sạch, khối lượng và địa điểm.
Nhận báo giá chính xác qua hotline 0966.757.168. Phelieuvn cam kết mức giá cạnh tranh, thanh toán tại chỗ, chứng từ đầy đủ.
Tình hình thị trường thu mua phế liệu tháng 12/2025
Trong tháng 12/2025, thị trường phế liệu tại Việt Nam nhìn chung ổn định nhưng giá có xu hướng tăng (Nguồn từ Argus), nhìn chung giá phế liệu tăng nhẹ, nhất là thép, đồng và inox, do nhu cầu sản xuất thép – kim loại trong nước và khu vực tăng trở lại.
- Phế liệu thép, sắt: Nhóm có tỷ trọng lớn. Nhà máy thép nội địa ưu tiên nguồn gần để tiết kiệm logistics. Giá tham chiếu một số lô nhập 310 – 320 USD/tấn CFR. Một số lô hàng đặc thù từ Mỹ, Úc có thể đạt 339 – 342 USD/tấn tùy chất lượng và thời điểm.
- Phế liệu đồng: Duy trì mức cao do đầu ra ổn định cho ngành dây – cáp điện. Đồng đỏ, đồng cáp được thu mua tích cực; đồng vàng thấp hơn theo phân hạng.
- Phế liệu nhôm: Nhu cầu tăng từ bao bì, linh kiện, vật liệu xây dựng. Giá nhôm chịu ảnh hưởng từ LME, có xu hướng nhích hơn so với quý trước; doanh nghiệp tăng mua nguồn nội địa.
- Phế liệu inox: Giá giữ ở mức tốt do nhu cầu cơ khí – gia dụng – thiết bị công nghiệp. Nguồn cung nội địa hạn chế nên cần bổ sung từ nhập khẩu.
- Phế liệu kẽm và hợp kim:Tỷ trọng nhỏ hơn nhưng cầu ổn định trong mạ thép, pin, VLXD. Giá kẽm phế liệu tăng nhẹ.
Thị trường phế liệu tại Việt Nam vừa ổn định về lượng nhập khẩu, vừa có xu hướng tăng giá ở nhiều loại kim loại. Ngoài sắt thép vẫn là chủ lực, thì đồng, nhôm, inox, kẽm cũng được thu mua sôi động, phản ánh bức tranh chung: nhu cầu sản xuất đang hồi phục, kéo theo thị trường phế liệu ngày càng cạnh tranh.
Giá phế liệu các loại bao nhiêu tiền 1Kg?
Tham khảo nhanh giá các loại phế liệu phổ biến như đồng, nhôm, sắt thép, inox, chì, kẽm được Phelieuvn cập nhật hằng ngày, giúp quý khách nắm rõ đơn giá mới nhất theo từng chủng loại và khối lượng thu gom.
Bảng giá đồng phế liệu hôm nay
Giá đồng phế liệu hôm nay dao động tùy loại, với đồng cáp khoảng 215.000 – 389.000 VNĐ/kg, đồng đỏ khoảng 195.000 – 325.000 VNĐ/kg, và đồng vàng khoảng 130.000 – 190.000 VNĐ/kg. Các mức giá này có thể thay đổi dựa trên chất lượng, địa điểm thu mua và sự biến động thị trường.
Bảng giá sắt phế liệu hôm nay
Giá sắt phế liệu hôm nay dao động từ khoảng 9.000 – 25.000 VNĐ/kg tùy loại, trong đó sắt vụn có thể từ 9.500 – 20.500 VNĐ/kg, sắt gỉ sét khoảng 11.000 – 15.000 VNĐ/kg, và sắt máy/sắt đặc có giá cao hơn, khoảng 9.500 -16..000 VNĐ/kg. Giá cụ thể sẽ phụ thuộc vào loại phế liệu, chất lượng và chính sách giá của từng đơn vị thu mua.
Bảng giá nhôm phế liệu hôm nay
Giá nhôm phế liệu dao động từ khoảng 25.000 đến hơn 85.000 đồng/kg, tùy thuộc vào loại nhôm và thời điểm thu mua. Giá phân loại theo chất lượng từ cao đến thấp như sau: nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) có giá cao nhất, sau đó là nhôm loại 2 (hợp kim, pha tạp) và nhôm loại 3 (vụn, mạt) có giá thấp nhất.
Bảng giá inox phế liệu hôm nay
Giá inox phế liệu hôm nay dao động từ 15.000 – 80.500 đồng/kg, tùy thuộc vào từng loại như inox 304, 316, 201, 430, 410, 420, 504, 604 và bazo inox.
Bảng giá chì phế liệu hôm nay
Giá chì phế liệu hôm nay dao động từ 290.000 – 645.000 đồng/kg, giá chì thỏi/nguyên khối thường từ 460.000 – 540.000 VNĐ/kg, còn chì cuộn/dẻo và chì thiếc nằm trong khoảng 520.000 – 910.000 VNĐ/kg.
Bảng giá kẽm phế liệu hôm nay
Giá kẽm phế liệu hôm nay dao động tùy loại, kẽm thỏi có giá từ 50.000 – 60.000 VNĐ/kg, dây kẽm màu từ 39.000 – 49.000 VNĐ/kg, ống kẽm từ 37.000 – 47.000 VNĐ/kg, còn tôn kẽm có giá thấp hơn, khoảng 9.000 – 15.000 VNĐ/kg.
Bảng giá hợp kim phế liệu hôm nay
Giá hợp kim phế liệu hôm nay dao động từ khoảng 58.000 – 950.000 VNĐ/kg, hợp kim thiếc từ 253.000 – 1.544.200 VNĐ/kg, còn các loại hợp kim mũi khoan, dao phay có thể có giá từ 250.000 – 915.000 VNĐ/kg hoặc hơn.
Quy trình thu mua phế liệu tại Phế Liệu VN
Bước 1: Tiếp nhận thông tin
Quý khách hàng liên hệ trực tiếp qua hotline 0966.757.168 của Phế Liệu VN để cung cấp thông tin về loại phế liệu, số lượng, tình trạng và địa điểm cần thu mua.
Bước 2: Thẩm định và đánh giá
Sau khi tiếp nhận thông tin, chúng tôi sẽ cử đội ngũ chuyên gia đến tận nơi để khảo sát, kiểm tra chất lượng và số lượng phế liệu.
Bước 3: Báo giá và thương thảo
Dựa trên kết quả thẩm định, chúng tôi sẽ đưa ra mức giá thu mua cạnh tranh và hợp lý nhất. Quý khách hàng có thể thương thảo trực tiếp với chúng tôi để đi đến thống nhất về giá cả và các điều khoản khác.
Bước 4: Tiến hành thu mua
Sau khi đạt được thỏa thuận, chúng tôi sẽ tiến hành thu gom và vận chuyển phế liệu bằng hệ thống xe chuyên dụng và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp.
Bước 5: Thanh toán và dọn dẹp
Ngay sau khi hoàn tất quá trình thu mua, chúng tôi sẽ thanh toán đầy đủ và sòng phẳng theo hình thức đã thỏa thuận (tiền mặt, chuyển khoản,…). Chúng tôi cam kết dọn dẹp sạch sẽ khu vực thu mua, không để lại bất kỳ rác thải hay phế liệu nào.
Phelieuvn – Đơn vị thu mua phế liệu công nghiệp uy tín, giá cao
Công ty TNHH Phế Liệu VN chuyên thu mua số lượng lớn các loại phế liệu công nghiệp từ nhà máy, xí nghiệp, công trình xây dựng và khu công nghiệp. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Phelieuvn là đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất và tái chế.
Chúng tôi cam kết báo giá minh bạch, thu mua tận nơi, thanh toán ngay, giúp khách hàng an tâm và tối ưu lợi nhuận trong mọi giao dịch.
Phế Liệu VN cam kết:
- Giá thu mua cạnh tranh: Cập nhật liên tục theo thị trường, đảm bảo giá tốt nhất cho từng chủng loại.
- Thu mua đa dạng: Từ kim loại (đồng, nhôm, inox, sắt thép…) đến giấy, nhựa, thiết bị điện tử, máy móc công nghiệp.
- Quy trình chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, xe chuyên dụng, cân điện tử tại chỗ, hợp đồng rõ ràng.
- Minh bạch uy tín: Đặt chữ tín lên hàng đầu, không ép giá, không thu mua nhỏ lẻ, đảm bảo lợi ích đôi bên.
Liên hệ 0966.757.168 khi quý khách cần đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Phelieuvn luôn có mặt nhanh chóng, thu gom tận nơi, hỗ trợ toàn bộ chi phí vận chuyển, đồng thời chiết khấu hoa hồng hấp dẫn cho đối tác và người giới thiệu.
Các câu hỏi thường gặp về giá phế liệu
1. Vì sao giá phế liệu thay đổi liên tục?
Giá phế liệu phụ thuộc vào biến động của thị trường kim loại thế giới (LME), cung – cầu trong nước, chất lượng hàng và chi phí logistics. Khi giá kim loại nguyên sinh tăng, giá phế liệu trong nước cũng tăng theo.
2. Giá phế liệu hiện nay được tính theo đơn vị nào?
Thông thường, phế liệu được định giá theo kg hoặc tấn tùy vào quy mô giao dịch. Với đơn hàng lớn, Phelieuvn sẽ báo giá riêng theo từng hạng mục và khối lượng thực tế.
3. Làm sao để biết giá phế liệu hôm nay chính xác nhất?
Giá được Phelieuvn cập nhật hằng ngày trên website và tổng hợp từ thị trường LME cùng dữ liệu nội bộ. Do đó, khách hàng nên liên hệ hotline 0966.757.168 để nhận báo giá theo thời điểm và vị trí thu gom cụ thể.
4. Các loại phế liệu nào đang có giá cao nhất?
Hiện tại, đồng, nhôm và inox 304 là nhóm có đơn giá cao nhất do nhu cầu tái chế lớn. Đồng đỏ loại 1 có thể đạt trên 250.000 VNĐ/kg, tùy tình trạng và độ tinh khiết.
5. Phelieuvn có áp dụng chiết khấu cho đơn hàng lớn không?
Có. Các hợp đồng từ 2 tấn trở lên được ưu đãi thêm về giá và hỗ trợ toàn bộ chi phí vận chuyển, giúp khách hàng đạt lợi nhuận cao hơn.
6. Có thể yêu cầu khảo sát và báo giá tận nơi không?
Hoàn toàn được. Phelieuvn có đội ngũ kỹ thuật đến tận nơi khảo sát, kiểm tra chất lượng phế liệu và báo giá trực tiếp – minh bạch – không qua trung gian.
7. Phelieuvn có thu mua nhỏ lẻ không?
Không. Phelieuvn chỉ phục vụ thu mua phế liệu số lượng lớn từ doanh nghiệp, nhà xưởng, khu công nghiệp, công trình và dự án phá dỡ.












Bài viết liên quan
Xem tất cả